GIÁ XE TOYOTA CẨM PHẢ 2020

BÁO GIÁ XE TOYOTA CẨM PHẢ MỚI NHẤT 2020

TỪ NGÀY 15/08/2020 GIÁ XE TOYOTA THAY ĐỔI NHƯ SAU 

BẢN CHI PHÍ TẠM TÍNH

Tên Sản Phẩm

Mẫu

Giá bán (VNĐ)

Mầu sắc

CAMRY 2020 

Camry 2.5Q – (Số tự động )

1.235.000.000

Đen, Bạc,Nâu, Đỏ, Trắng Ngọc
Camry 2.0G – (Số tự động )

1.029.000.000

Đen, Bạc,Nâu, Đỏ, Trắng Ngọc
COROLLA CROSS  Corolla CROSS 1.8HV 910.000.000 Đen, Trắng, Bạc, Đỏ, Xám, Xám Xanh, Xanh NEBULA, Ghi
Corolla CROSS 1.8V 820.000.000 Đen, Trắng, Bạc, Đỏ, Xám, Xám Xanh, Xanh NEBULA, Ghi
Corolla CROSS 1.8G 720.000.000 Đen, Trắng, Bạc, Đỏ, Xám, Xám Xanh, Xanh NEBULA, Ghi
COROLLA ALTIS  Corolla Altis 1.8G CVT

763.000.000

Đen, Bạc, Đỏ, Nâu, Trắng ngọc trai
Corolla Altis 1.8E CVT

733.000.000

Đen, Bạc, Đỏ, Nâu, Trắng ngọc trai

VIOS 2020 

Vios 1.5G CVT (Số tự động)

570.000.000

Ghi bạc, đen, nâu vàng, Trắng,…
Vios 1.5E CVT (Số tự động)

520.000.000

Ghi bạc, đen, nâu vàng, Trắng,…
Vios 1.5E MT (Số sàn)

 470.000.000

Ghi bạc, đen, nâu vàng, Trắng,…

INNOVA 

Innova 2.0 V Fulloption – (Số tự động)

971.000.000

Ghi bạc, Đồng Ánh Kim, Xám
Innova Venturer – (Số tự động)

878.000.000

ĐEN, ĐỎ
Innova 2.0 G – (Số tự động) 847.000.000 Ghi bạc, Đồng Ánh Kim, Xám
Innova 2.0 E – (Số tự động)

771.000.000

Ghi bạc, Đồng Ánh Kim, Xám

FORTUNER 2020 

Fortuner 2.8 V – (4×4 Máy Dầu, số tự động, 02 cầu )

1.354.000.000

Đen, Xám bạc, Nâu, Trắng Ngọc Trai, ghi bạc
Fortuner 2.7V – (4×2 Máy xăng, số tự động, 01 Cầu)

1.150.000.000

Đen, Xám bạc, Nâu, Trắng Ngọc Trai, ghi bạc
Fortuner 2.4G 4×2 – (4×2 Máy dầu, số tự động, 01 Cầu)

1.096.000.000

Đen, Xám bạc, Nâu, Trắng Ngọc Trai, ghi bạc
Fortuner 2.4G 4×2 MT – (4×2 Máy dầu , số tay, 01 Cầu) 1.033.000.000 Đen, Xám bạc, Nâu, Trắng Ngọc Trai, ghi bạc

HIACE

Hiace Commuter 2.8 2020 – (Nhập khẩu Japan, Đ.cơ dầu 16 chỗ)

1.176.000.000

Bạc, trắng

HILUX

Hilux 2.8G 4×4 AT – ADVANTURE (02 cầu tự động)

913.000.000

Cam Đen, ghi bạc, ghi xám, trắng, đỏ xám
Hilux 2.4E 4×2 AT (01 cầu số tự động)

674.000.000

Cam Đen, ghi bạc, ghi xám, trắng, đỏ xám
Hilux 2.8G 4×4 MT (02 cầu số sàn) 799.000.000 Cam Đen, ghi bạc, ghi xám, trắng, đỏ xám
Hilux 2.8E 4×4 AT (02 cầu Fulloption)

628.000.000

Cam Đen, ghi bạc, ghi xám, trắng, đỏ xám

YARIS

Yaris G 2020 (1.5 Nhập Khẩu Thái Lan)

650.000.000

Xanh, Đỏ, Trắng, Bạc, Xám
WIGO Toyota Wigo 1.2AT Nhập khẩu Indo 384.000.000 Trắng, Bạc, Đỏ, Cam, Đen, Xám
Toyota Wigo 1.2MT Nhập khẩu Indo 352.000.000 Trắng, Bạc, Đỏ, Cam, Đen, Xám

AVANZA

Toyota Avanza 1.5 AT nhập khẩu Indonesia 612.000.000  Trắng, Bạc, Be, Đen, Xanh, Xám
Toyota Avanza 1.3 MT nhập khẩu Indonesia 544.000.000 Trắng, Bạc, Be, Đen, Xanh, Xám

RUSH

Toyota RUSH 1.5AT nhập khẩu Indo 668.000.000 Trắng, Bạc, Đen, Đỏ, Đồng, Nâu Đỏ

 Lưu ý: Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT.

Giá trên chưa bao gồm thuế đăng ký, đăng kiểm, thuế trước bạ,…

 

Quý khách lưu ý:  Do nhu cầu mua Ôtô hiện nay trên thị trường Việt nam đang rất cao và có những xe đang phải ký hợp đồng chờ .Vì vậy Quý khách hàng đang có kế hoạch sắm xe, xin quý khách chuẩn bị kế hoạch đặt xe từ trước.
Phương thức đặt hàng : Quý khách có thể đến Công ty chúng tôi ký hợp đồng đặt cọc trực tiếp hoặc ký hợp đồng qua Fax và chuyển khoản đặt cọc vào tài khoản của Công ty chúng tôi .

 

Quý khách có thể tham khảo trực tiếp tại Webside www.ToyotaCamPha.vn mục Đặt Mua Xe Mới để biết đc quy trình mua xe..

 


Bài viết liên quan